TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turtle-back

US/ˈtɜː.tᵊl.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

turtle-back nghĩa là mặt lồi lên.

Nghĩa của turtle-back

Danh từ

  1. Mặt lồi lên.
  2. Sự nhô tròn phía sau của ô tô.

Câu hỏi thường gặp

turtle-back nghĩa là gì?

turtle-back (danh từ) nghĩa là mặt lồi lên.

turtle-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turtle-back: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.tᵊl.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.