TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turtle-dove

UK/ˈtɜːtəldʌv/ US/ˈtɝtəldʌv/ giọng máy của trình duyệt

turtle-dove nghĩa là chim sen, chim gáy.

Nghĩa của turtle-dove

Danh từ

  1. Động vật học Chim sen; chim gáy.

Dạng từ của turtle-dove

Số nhiềuturtle doves

Câu hỏi thường gặp

turtle-dove nghĩa là gì?

turtle-dove (danh từ) nghĩa là chim sen, chim gáy.

turtle-dove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turtle-dove: giọng Anh (UK) /ˈtɜːtəldʌv/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝtəldʌv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.