TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turtle-neck

US/ˈtɜː.tᵊl.ˈnɛk/ giọng máy của trình duyệt

turtle-neck nghĩa là cổ cao, cổ lọ.

Nghĩa của turtle-neck

Danh từ

  1. Cổ cao, cổ lọ (áo len).

Câu hỏi thường gặp

turtle-neck nghĩa là gì?

turtle-neck (danh từ) nghĩa là cổ cao, cổ lọ.

turtle-neck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turtle-neck: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.tᵊl.ˈnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.