TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turtle-shell

US/ˈtɜː.tᵊl.ˈʃɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

turtle-shell nghĩa là mai rùa, đồi mồi, làm bằng đồi mồi.

Nghĩa của turtle-shell

Danh từ

  1. Mai rùa.
  2. Đồi mồi.

Tính từ

  1. Làm bằng đồi mồi; như đồi mồi.
    • a tortoise-shell traykhay đồi mồi
    • a tortoise-shell catmèo nhị thể đen vàng

Câu hỏi thường gặp

turtle-shell nghĩa là gì?

turtle-shell (danh từ, tính từ) nghĩa là mai rùa, đồi mồi, làm bằng đồi mồi.

turtle-shell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turtle-shell: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.tᵊl.ˈʃɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.