TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turtling

US/ˈtɜːt.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

turtling nghĩa là việc bắt rùa.

Nghĩa của turtling

Danh từ

  1. Việc bắt rùa.

Dạng từ của turtling

Số nhiềuturtlings

Câu hỏi thường gặp

turtling nghĩa là gì?

turtling (danh từ) nghĩa là việc bắt rùa.

turtling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turtling: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːt.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.