TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tussal

UK/ˈtʌsəl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtʌsəl/ giọng máy của trình duyệt

tussal nghĩa là bệnh ho, do ho.

Nghĩa của tussal

Tính từ

  1. Y học (thuộc) bệnh ho
  2. Do ho.

Dạng từ của tussal

So sánh hơnmore tussal
So sánh nhấtmost tussal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tussal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tussal nghĩa là gì?

tussal (tính từ) nghĩa là bệnh ho, do ho.

tussal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tussal: giọng Anh (UK) /ˈtʌsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.