tussive
US/ˈtə.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
tussive nghĩa là bệnh ho, do ho.
Nghĩa của tussive
Tính từ
- Y học (thuộc) bệnh ho
- Do ho.
Dạng từ của tussive
| So sánh hơn | more tussive |
| So sánh nhất | most tussive |
Câu hỏi thường gặp
tussive nghĩa là gì?
tussive (tính từ) nghĩa là bệnh ho, do ho.
tussive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tussive: giọng Mỹ (US) /ˈtə.sɪv/.