TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tussle

UK/ˈtʌsəl/ US/ˈtʌsəl/ giọng máy của trình duyệt

tussle nghĩa là cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, ẩu đả, đánh nhau.

Nghĩa của tussle

Danh từ

  1. Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.
    • verbal tusslesự cãi nhau; cuộc đấu khẩu

Nội động từ

  1. Ẩu đả, đánh nhau; tranh giành.
    • to tussle with someone for somethingtranh giành với ai cái gì

Dạng từ của tussle

Số nhiềutussles
Ngôi thứ ba số íttussles
Hiện tại phân từ (-ing)tussling
Quá khứ phân từtussled
Quá khứtussled

Câu hỏi thường gặp

tussle nghĩa là gì?

tussle (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, ẩu đả, đánh nhau.

tussle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tussle: giọng Anh (UK) /ˈtʌsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.