tutenague
giọng máy của trình duyệt
tutenague nghĩa là kẽm chưa tinh chế.
Nghĩa của tutenague
Danh từ
- Thương nghiệp Kẽm chưa tinh chế.
Câu hỏi thường gặp
tutenague nghĩa là gì?
tutenague (danh từ) nghĩa là kẽm chưa tinh chế.
tutenague nghĩa là kẽm chưa tinh chế.
tutenague (danh từ) nghĩa là kẽm chưa tinh chế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.