tutor
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtjuːtəː/
giọng máy của trình duyệt
tutor nghĩa là người giám hộ, gia sư, thầy giáo kèm riêng, giám hộ.
Nghĩa của tutor
Danh từ
- Người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).
- Gia sư, thầy giáo kèm riêng.
- Trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).
Ngoại động từ
- Pháp lý Giám hộ.
- Dạy kèm, kèm cặp.
- Kiềm chế.
Nội động từ
- Làm nhiệm vụ giám hộ.
- Là gia sư.
Dạng từ của tutor
| Số nhiều | tutors |
| Ngôi thứ ba số ít | tutors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tutoring |
| Quá khứ phân từ | tutored |
| Quá khứ | tutored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tutor
Đồng nghĩa
Họ từ của tutor
Câu ví dụ với tutor
- Tom is Mary's private tutor. Tom là gia sư của Mary.
- Is AI a reliable tutor? AI có phải là gia sư đáng tin cậy hay không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tutor nghĩa là gì?
tutor (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người giám hộ, gia sư, thầy giáo kèm riêng, giám hộ.
tutor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tutor: giọng Anh (UK) /ˈtjuːtəː/.