tutorship
US/ˈtuː.tɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
tutorship nghĩa là thầy dạy kèm.
Nghĩa của tutorship
Danh từ
- Nhiệm vụ của người giám hộ.
- Thuộc Thầy dạy kèm.
- Thuộc Trợ lý học tập.
Dạng từ của tutorship
| Số nhiều | tutorships |
Câu hỏi thường gặp
tutorship nghĩa là gì?
tutorship (danh từ) nghĩa là thầy dạy kèm.
tutorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tutorship: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.tɜː.ˌʃɪp/.