twain
UK/tweɪn/
US/tweɪn/
giọng máy của trình duyệt
twain nghĩa là đôi, cặp.
Nghĩa của twain
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Đôi, cặp, hai.
- to cut in twaincắt làm đôi
Dạng từ của twain
| Số nhiều | twains |
| Ngôi thứ ba số ít | twains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twaining |
| Quá khứ phân từ | twained |
| Quá khứ | twained |
Câu hỏi thường gặp
twain nghĩa là gì?
twain (tính từ) nghĩa là đôi, cặp.
twain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twain: giọng Anh (UK) /tweɪn/, giọng Mỹ (US) /tweɪn/.