TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twang

US/ˈtweɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

twang nghĩa là tưng, giọng mũi, sự nói giọng mũi, bật.

Nghĩa của twang

Danh từ

  1. Tưng (tiếng búng dây đàn).
  2. Thông tục Giọng mũi; sự nói giọng mũi.
    • to speak with a twangnói giọng mũi

Động từ

  1. Bật, búng (dây đàn).
  2. Nói giọng mũi; đọc giọng mũi.

Dạng từ của twang

Số nhiềutwangs
Ngôi thứ ba số íttwangs
Hiện tại phân từ (-ing)twanging
Quá khứ phân từtwanged
Quá khứtwanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twang

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

twang nghĩa là gì?

twang (danh từ, động từ) nghĩa là tưng, giọng mũi, sự nói giọng mũi, bật.

twang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twang: giọng Mỹ (US) /ˈtweɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.