tweed
UK/twiːd/
US/twiːd/
giọng máy của trình duyệt
tweed nghĩa là vải tuýt.
Nghĩa của tweed
Danh từ
- Vải tuýt.
- Số nhiều Quần áo may bằng vải tuýt.
Dạng từ của tweed
| Số nhiều | tweeds |
Câu hỏi thường gặp
tweed nghĩa là gì?
tweed (danh từ) nghĩa là vải tuýt.
tweed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tweed: giọng Anh (UK) /twiːd/, giọng Mỹ (US) /twiːd/.