TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twee

UK/twiː/ giọng máy của trình duyệt

twee nghĩa là sướt mướt.

Nghĩa của twee

Tính từ

  1. thông tục Sướt mướt (hấp dẫn với những người có thị hiếu đa cảm hoặc thấp kém).

Dạng từ của twee

So sánh hơnmore twee
So sánh nhấtmost twee

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

twee nghĩa là gì?

twee (tính từ) nghĩa là sướt mướt.

twee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twee: giọng Anh (UK) /twiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.