twee
UK/twiː/
giọng máy của trình duyệt
twee nghĩa là sướt mướt.
Nghĩa của twee
Tính từ
- thông tục Sướt mướt (hấp dẫn với những người có thị hiếu đa cảm hoặc thấp kém).
Dạng từ của twee
| So sánh hơn | more twee |
| So sánh nhất | most twee |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
twee nghĩa là gì?
twee (tính từ) nghĩa là sướt mướt.
twee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twee: giọng Anh (UK) /twiː/.