tweedy
US/ˈtwi.di/
giọng máy của trình duyệt
tweedy nghĩa là Thường mặc quần áo vải túyt.
Nghĩa của tweedy
Tính từ
- Thường mặc quần áo vải túyt.
- Cư xử theo cách bỗ bã kiểu kẻ phú hộ nông thôn ở Anh.
Dạng từ của tweedy
| So sánh hơn | tweedier |
| So sánh nhất | tweediest |
Câu hỏi thường gặp
tweedy nghĩa là gì?
tweedy (tính từ) nghĩa là Thường mặc quần áo vải túyt.
tweedy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tweedy: giọng Mỹ (US) /ˈtwi.di/.