TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tweedy

US/ˈtwi.di/ giọng máy của trình duyệt

tweedy nghĩa là Thường mặc quần áo vải túyt.

Nghĩa của tweedy

Tính từ

  1. Thường mặc quần áo vải túyt.
  2. Cư xử theo cách bỗ bã kiểu kẻ phú hộ nông thôn ở Anh.

Dạng từ của tweedy

So sánh hơntweedier
So sánh nhấttweediest

Câu hỏi thường gặp

tweedy nghĩa là gì?

tweedy (tính từ) nghĩa là Thường mặc quần áo vải túyt.

tweedy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tweedy: giọng Mỹ (US) /ˈtwi.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.