TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tween

UK/twiːn/ US/twiːn/ giọng máy của trình duyệt

tween nghĩa là Viết tắt của between.

Nghĩa của tween

Giới từ

  1. Viết tắt của between.

Dạng từ của tween

Số nhiềutweens
Ngôi thứ ba số íttweens
Hiện tại phân từ (-ing)tweening
Quá khứ phân từtweened
Quá khứtweened
So sánh hơnmore tween
So sánh nhấtmost tween

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tween

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tween nghĩa là gì?

tween (giới từ) nghĩa là Viết tắt của between.

tween phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tween: giọng Anh (UK) /twiːn/, giọng Mỹ (US) /twiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.