TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tweeze

US/twiz/ giọng máy của trình duyệt

tweeze nghĩa là nhổ bằng cặp.

Nghĩa của tweeze

Ngoại động từ

  1. Nhổ (lông mày) bằng cặp.

Dạng từ của tweeze

Ngôi thứ ba số íttweezes
Hiện tại phân từ (-ing)tweezing
Quá khứ phân từtweezed
Quá khứtweezed

Câu hỏi thường gặp

tweeze nghĩa là gì?

tweeze (ngoại động từ) nghĩa là nhổ bằng cặp.

tweeze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tweeze: giọng Mỹ (US) /twiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.