tweeze
US/twiz/
giọng máy của trình duyệt
tweeze nghĩa là nhổ bằng cặp.
Nghĩa của tweeze
Ngoại động từ
- Nhổ (lông mày) bằng cặp.
Dạng từ của tweeze
| Ngôi thứ ba số ít | tweezes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tweezing |
| Quá khứ phân từ | tweezed |
| Quá khứ | tweezed |
Câu hỏi thường gặp
tweeze nghĩa là gì?
tweeze (ngoại động từ) nghĩa là nhổ bằng cặp.
tweeze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tweeze: giọng Mỹ (US) /twiz/.