TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tweezer

US/ˈtwi.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

tweezer nghĩa là nhỏ bằng cặp, gắp bằng nhíp.

Nghĩa của tweezer

Ngoại động từ

  1. Nhỏ (lông, gai...) bằng cặp; gắp bằng nhíp.

Dạng từ của tweezer

Số nhiềutweezers
Ngôi thứ ba số íttweezers
Hiện tại phân từ (-ing)tweezering
Quá khứ phân từtweezered
Quá khứtweezered

Câu hỏi thường gặp

tweezer nghĩa là gì?

tweezer (ngoại động từ) nghĩa là nhỏ bằng cặp, gắp bằng nhíp.

tweezer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tweezer: giọng Mỹ (US) /ˈtwi.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.