tweezer
US/ˈtwi.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
tweezer nghĩa là nhỏ bằng cặp, gắp bằng nhíp.
Nghĩa của tweezer
Ngoại động từ
- Nhỏ (lông, gai...) bằng cặp; gắp bằng nhíp.
Dạng từ của tweezer
| Số nhiều | tweezers |
| Ngôi thứ ba số ít | tweezers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tweezering |
| Quá khứ phân từ | tweezered |
| Quá khứ | tweezered |
Câu hỏi thường gặp
tweezer nghĩa là gì?
tweezer (ngoại động từ) nghĩa là nhỏ bằng cặp, gắp bằng nhíp.
tweezer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tweezer: giọng Mỹ (US) /ˈtwi.zɜː/.