TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tweon

giọng máy của trình duyệt

tweon nghĩa là gấp đôi.

Nghĩa của tweon

Danh từ

  1. Gấp đôi.

Nguồn gốc từ tweon

Dẫn xuất từ twēo.

Câu hỏi thường gặp

tweon nghĩa là gì?

tweon (danh từ) nghĩa là gấp đôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.