TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twerk

UK/twɜːk/ US/twɜɹk/ giọng máy của trình duyệt

twerk nghĩa là thường là đàn ông, đồ ti tiện, sự co giật, co giật.

Nghĩa của twerk

Danh từ

  1. lóng, cũ, Mỹ Người lùn hay không đáng kể, thường là đàn ông; đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.
  2. Sự co giật.
  3. Điệu nhảy lắc hông và mông.
  4. Tiếng đột ngột của chim cun cút California.

Động từ

  1. Co giật.
  2. Lắc mông.

Dạng từ của twerk

Số nhiềutwerks
Ngôi thứ ba số íttwerks
Hiện tại phân từ (-ing)twerking
Quá khứ phân từtwerked
Quá khứtwerked

Nguồn gốc từ twerk

người lùn:; sự co giật, lắc mông

Câu hỏi thường gặp

twerk nghĩa là gì?

twerk (danh từ, động từ) nghĩa là thường là đàn ông, đồ ti tiện, sự co giật, co giật.

twerk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twerk: giọng Anh (UK) /twɜːk/, giọng Mỹ (US) /twɜɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.