twerk
UK/twɜːk/
US/twɜɹk/
giọng máy của trình duyệt
twerk nghĩa là thường là đàn ông, đồ ti tiện, sự co giật, co giật.
Nghĩa của twerk
Danh từ
- lóng, cũ, Mỹ Người lùn hay không đáng kể, thường là đàn ông; đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.
- Sự co giật.
- Điệu nhảy lắc hông và mông.
- Tiếng đột ngột của chim cun cút California.
Động từ
- Co giật.
- Lắc mông.
Dạng từ của twerk
| Số nhiều | twerks |
| Ngôi thứ ba số ít | twerks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twerking |
| Quá khứ phân từ | twerked |
| Quá khứ | twerked |
Nguồn gốc từ twerk
người lùn:; sự co giật, lắc mông
Câu hỏi thường gặp
twerk nghĩa là gì?
twerk (danh từ, động từ) nghĩa là thường là đàn ông, đồ ti tiện, sự co giật, co giật.
twerk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twerk: giọng Anh (UK) /twɜːk/, giọng Mỹ (US) /twɜɹk/.