twerp
UK/twɜːp/
US/twɝp/
giọng máy của trình duyệt
twerp nghĩa là đồ ti tiện, kẻ đáng khinh, người khờ dại.
Nghĩa của twerp
Danh từ
- Từ lóng Đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.
- Người khờ dại.
Dạng từ của twerp
| Số nhiều | twerps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twerp
Đồng nghĩa
Họ từ của twerp
Câu hỏi thường gặp
twerp nghĩa là gì?
twerp (danh từ) nghĩa là đồ ti tiện, kẻ đáng khinh, người khờ dại.
twerp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twerp: giọng Anh (UK) /twɜːp/, giọng Mỹ (US) /twɝp/.