twist-off
giọng máy của trình duyệt
twist-off nghĩa là xoắn đứt, vặn gãy.
Nghĩa của twist-off
Danh từ
- Xoắn đứt, vặn gãy.
- to twist off a piece of wirexoắn đứt sợi dây thép
Dạng từ của twist-off
| Số nhiều | twist-offs |
Câu hỏi thường gặp
twist-off nghĩa là gì?
twist-off (danh từ) nghĩa là xoắn đứt, vặn gãy.