TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twister

UK/ˈtwɪstə/ US/ˈtwɪstəɹ/ giọng máy của trình duyệt

twister nghĩa là người xe dây, người bện thừng, que xe.

Nghĩa của twister

Danh từ

  1. Người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi.
  2. Que (để) xe (sợi).
  3. Thể dục, thể thao Quả bóng xoáy.
  4. Nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa.
    • that's a twister for himđiều đó thật hắc búa đối với nó
  5. Thông tục Người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp.
  6. Phía đùi kẹp vào mình ngựa.
  7. Cơn gió giật, cơn gió xoáy.

Dạng từ của twister

Số nhiềutwisters

Họ từ của twister

Câu hỏi thường gặp

twister nghĩa là gì?

twister (danh từ) nghĩa là người xe dây, người bện thừng, que xe.

twister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twister: giọng Anh (UK) /ˈtwɪstə/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪstəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.