TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-bladed

US/ˈtuː.ˈbleɪ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

two-bladed nghĩa là hai cánh, hai lá.

Nghĩa của two-bladed

Tính từ

  1. Hai cánh, hai lá (chonh chóng).

Câu hỏi thường gặp

two-bladed nghĩa là gì?

two-bladed (tính từ) nghĩa là hai cánh, hai lá.

two-bladed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-bladed: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈbleɪ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.