TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-dimensional

US giọng người thật

two-dimensional nghĩa là hai chiều.

Nghĩa của two-dimensional

Tính từ

  1. Hai chiều.

Dạng từ của two-dimensional

So sánh hơnmore two-dimensional
So sánh nhấtmost two-dimensional

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với two-dimensional

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

two-dimensional nghĩa là gì?

two-dimensional (tính từ) nghĩa là hai chiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.