TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planar

UK/ˈpleɪnə/ US/ˈpleɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

planar nghĩa là có mặt phẳng, hai chiều.

Nghĩa của planar

Tính từ

  1. Có mặt phẳng.
  2. Hai chiều.

Dạng từ của planar

So sánh hơnmore planar
So sánh nhấtmost planar

Họ từ của planar

Câu hỏi thường gặp

planar nghĩa là gì?

planar (tính từ) nghĩa là có mặt phẳng, hai chiều.

planar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planar: giọng Anh (UK) /ˈpleɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.