TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-edged

giọng máy của trình duyệt

two-edged nghĩa là hai lưỡi, hai mặt.

Nghĩa của two-edged

Tính từ

  1. Hai lưỡi.
  2. Hai mặt (lý lẽ...).

Họ từ của two-edged

Câu hỏi thường gặp

two-edged nghĩa là gì?

two-edged (tính từ) nghĩa là hai lưỡi, hai mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.