TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-fisted

giọng máy của trình duyệt

two-fisted nghĩa là nghị lực, khéo léo.

Nghĩa của two-fisted

Tính từ

  1. Nghị lực (người).
  2. Khéo léo (người).

Câu hỏi thường gặp

two-fisted nghĩa là gì?

two-fisted (tính từ) nghĩa là nghị lực, khéo léo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.