TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-faced

UK/ˈtuːˈfeɪst/ US/ˈtuːˈfeɪst/ giọng máy của trình duyệt

two-faced nghĩa là lá mặt lá trái, không đáng tin cậy.

Nghĩa của two-faced

Tính từ

  1. Lá mặt lá trái, không đáng tin cậy (người).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với two-faced

Đồng nghĩa

Họ từ của two-faced

Câu hỏi thường gặp

two-faced nghĩa là gì?

two-faced (tính từ) nghĩa là lá mặt lá trái, không đáng tin cậy.

two-faced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-faced: giọng Anh (UK) /ˈtuːˈfeɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːˈfeɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.