two-faced
UK/ˈtuːˈfeɪst/
US/ˈtuːˈfeɪst/
giọng máy của trình duyệt
two-faced nghĩa là lá mặt lá trái, không đáng tin cậy.
Nghĩa của two-faced
Tính từ
- Lá mặt lá trái, không đáng tin cậy (người).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với two-faced
Đồng nghĩa
Họ từ của two-faced
Câu hỏi thường gặp
two-faced nghĩa là gì?
two-faced (tính từ) nghĩa là lá mặt lá trái, không đáng tin cậy.
two-faced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two-faced: giọng Anh (UK) /ˈtuːˈfeɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːˈfeɪst/.