two-handed
US/ˈtuː.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
two-handed nghĩa là có hai tay.
Nghĩa của two-handed
Tính từ
- Có hai tay.
- Cần phải dùng (điều khiển bằng) cả hai tay (máy...).
- Thuận cả hai tay.
- Cần hai người kéo (cưa).
- a two-handed sawcưa hai người kéo
- Cho hai người.
- a two-handed gametrò chơi cho hai người, trò chơi tay đôi
Câu hỏi thường gặp
two-handed nghĩa là gì?
two-handed (tính từ) nghĩa là có hai tay.
two-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two-handed: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈhæn.dəd/.