TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-handed

US/ˈtuː.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

two-handed nghĩa là có hai tay.

Nghĩa của two-handed

Tính từ

  1. Có hai tay.
  2. Cần phải dùng (điều khiển bằng) cả hai tay (máy...).
  3. Thuận cả hai tay.
  4. Cần hai người kéo (cưa).
    • a two-handed sawcưa hai người kéo
  5. Cho hai người.
    • a two-handed gametrò chơi cho hai người, trò chơi tay đôi

Câu hỏi thường gặp

two-handed nghĩa là gì?

two-handed (tính từ) nghĩa là có hai tay.

two-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-handed: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.