TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two hundred

UK/ˌtuː ˈhʌn.dɹəd/ US/ˌtu ˈhʌn.dɹəd/ giọng máy của trình duyệt

two hundred nghĩa là hai trăm.

Nghĩa của two hundred

Số từ

  1. Hai trăm.

Câu ví dụ với two hundred

  • He invested two hundred dollars in a promising business. Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một công ty có triển vọng.
  • I have more than two hundred recipes in that notebook. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia.
  • This movement from rural to urban areas has been going on for over two hundred years. Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

two hundred nghĩa là gì?

two hundred (số từ) nghĩa là hai trăm.

two hundred phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two hundred: giọng Anh (UK) /ˌtuː ˈhʌn.dɹəd/, giọng Mỹ (US) /ˌtu ˈhʌn.dɹəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.