TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two masters

giọng máy của trình duyệt

two masters nghĩa là No man can serve two masters: Chó khôn không thờ hai chủ.

Nghĩa của two masters

Tục ngữ

  1. No man can serve two masters: Chó khôn không thờ hai chủ.

Câu hỏi thường gặp

two masters nghĩa là gì?

two masters (tục ngữ) nghĩa là No man can serve two masters: Chó khôn không thờ hai chủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.