two masters nghĩa là No man can serve two masters: Chó khôn không thờ hai chủ.
Nghĩa của two masters
Tục ngữ
No man can serve two masters: Chó khôn không thờ hai chủ.
Câu hỏi thường gặp
two masters nghĩa là gì?
two masters (tục ngữ) nghĩa là No man can serve two masters: Chó khôn không thờ hai chủ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.