TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-seated

US/ˈtuː.ˈsi.təd/ giọng máy của trình duyệt

two-seated nghĩa là hai chỗ ngồi.

Nghĩa của two-seated

Tính từ

  1. Hai chỗ ngồi (xe).

Câu hỏi thường gặp

two-seated nghĩa là gì?

two-seated (tính từ) nghĩa là hai chỗ ngồi.

two-seated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-seated: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈsi.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.