two-seater
US/ˈtuː.ˈsi.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
two-seater nghĩa là Ô tô hai chỗ ngồi; máy bay hai chỗ ngồi.
Nghĩa của two-seater
Danh từ
- Ô tô hai chỗ ngồi; máy bay hai chỗ ngồi.
Dạng từ của two-seater
| Số nhiều | two-seaters |
Câu hỏi thường gặp
two-seater nghĩa là gì?
two-seater (danh từ) nghĩa là Ô tô hai chỗ ngồi; máy bay hai chỗ ngồi.
two-seater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two-seater: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈsi.tɜː/.