TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-sided

giọng máy của trình duyệt

two-sided nghĩa là hai bên, hai cạnh, hai mặt.

Nghĩa của two-sided

Tính từ

  1. Hai bên, hai cạnh.
  2. Nghĩa bóng Hai mặt.

Câu hỏi thường gặp

two-sided nghĩa là gì?

two-sided (tính từ) nghĩa là hai bên, hai cạnh, hai mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.