TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two thousand

UK/ˌtuː ˈθaʊzənd/ US/ˌtuː ˈθaʊzənd/ giọng máy của trình duyệt

two thousand nghĩa là hai ngàn.

Nghĩa của two thousand

Số từ

  1. Hai ngàn.

Câu ví dụ với two thousand

  • Seven to the fourth power equals two thousand four hundred one. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

two thousand nghĩa là gì?

two thousand (số từ) nghĩa là hai ngàn.

two thousand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two thousand: giọng Anh (UK) /ˌtuː ˈθaʊzənd/, giọng Mỹ (US) /ˌtuː ˈθaʊzənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.