two-time
US/ˈtuː.ˌtɑɪm/
giọng máy của trình duyệt
two-time nghĩa là cắm sừng, phụ tình.
Nghĩa của two-time
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cắm sừng
- Phụ tình.
Dạng từ của two-time
| Ngôi thứ ba số ít | two-times |
| Hiện tại phân từ (-ing) | two-timing |
| Quá khứ phân từ | two-timed |
| Quá khứ | two-timed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với two-time
Đồng nghĩa
Họ từ của two-time
Câu hỏi thường gặp
two-time nghĩa là gì?
two-time (ngoại động từ) nghĩa là cắm sừng, phụ tình.
two-time phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two-time: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˌtɑɪm/.