TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-time

US/ˈtuː.ˌtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

two-time nghĩa là cắm sừng, phụ tình.

Nghĩa của two-time

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cắm sừng
  2. Phụ tình.

Dạng từ của two-time

Ngôi thứ ba số íttwo-times
Hiện tại phân từ (-ing)two-timing
Quá khứ phân từtwo-timed
Quá khứtwo-timed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với two-time

Đồng nghĩa

Họ từ của two-time

Câu hỏi thường gặp

two-time nghĩa là gì?

two-time (ngoại động từ) nghĩa là cắm sừng, phụ tình.

two-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-time: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˌtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.