TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twyer

UK/ˈtwɪə/ giọng máy của trình duyệt

twyer nghĩa là ống gió, ống bễ.

Nghĩa của twyer

Danh từ

  1. Kỹ thuật Ống gió, ống bễ.

Câu hỏi thường gặp

twyer nghĩa là gì?

twyer (danh từ) nghĩa là ống gió, ống bễ.

twyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twyer: giọng Anh (UK) /ˈtwɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.