TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

-ty

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ti/ US/ti/ giọng máy của trình duyệt

-ty nghĩa là chục, lần mười, tính chất, điều kiện.

Nghĩa của -ty

Hậu tố

  1. Tạo con số Chục, lần mười.
    • twentyhai mươi
    • fiftynăm mươi
  2. Tạo danh từ Tính chất, điều kiện.
    • pubertytuổi dậy thì
    • crueltytính tàn ác

Câu hỏi thường gặp

-ty nghĩa là gì?

-ty (hậu tố) nghĩa là chục, lần mười, tính chất, điều kiện.

-ty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của -ty: giọng Anh (UK) /ti/, giọng Mỹ (US) /ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.