-ty
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ti/
US/ti/
giọng máy của trình duyệt
-ty nghĩa là chục, lần mười, tính chất, điều kiện.
Nghĩa của -ty
Hậu tố
- Tạo con số Chục, lần mười.
- twentyhai mươi
- fiftynăm mươi
- Tạo danh từ Tính chất, điều kiện.
- pubertytuổi dậy thì
- crueltytính tàn ác
Câu hỏi thường gặp
-ty nghĩa là gì?
-ty (hậu tố) nghĩa là chục, lần mười, tính chất, điều kiện.
-ty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của -ty: giọng Anh (UK) /ti/, giọng Mỹ (US) /ti/.