TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tymbal

US/ˈtɪm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

tymbal nghĩa là trống định âm.

Nghĩa của tymbal

Danh từ

  1. Âm nhạc Trống định âm.

Dạng từ của tymbal

Số nhiềutymbals

Câu hỏi thường gặp

tymbal nghĩa là gì?

tymbal (danh từ) nghĩa là trống định âm.

tymbal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tymbal: giọng Mỹ (US) /ˈtɪm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.