tymbal
US/ˈtɪm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
tymbal nghĩa là trống định âm.
Nghĩa của tymbal
Danh từ
- Âm nhạc Trống định âm.
Dạng từ của tymbal
| Số nhiều | tymbals |
Câu hỏi thường gặp
tymbal nghĩa là gì?
tymbal (danh từ) nghĩa là trống định âm.
tymbal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tymbal: giọng Mỹ (US) /ˈtɪm.bəl/.