TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tyke

UK/taɪk/ US/taɪk/ giọng máy của trình duyệt

tyke nghĩa là con chó cà tàng, người hèn hạ, đồ vô lại.

Nghĩa của tyke

Danh từ

  1. Con chó cà tàng (chó loại xấu).
  2. Người hèn hạ; đồ vô lại.

Dạng từ của tyke

Số nhiềutykes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tyke

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tyke nghĩa là gì?

tyke (danh từ) nghĩa là con chó cà tàng, người hèn hạ, đồ vô lại.

tyke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tyke: giọng Anh (UK) /taɪk/, giọng Mỹ (US) /taɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.