TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tympana

giọng máy của trình duyệt

tympana nghĩa là tai giữa, màng nhĩ.

Nghĩa của tympana

Danh từ

  1. Tai giữa.
  2. Màng nhĩ.

Câu hỏi thường gặp

tympana nghĩa là gì?

tympana (danh từ) nghĩa là tai giữa, màng nhĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.