tympanic
UK/tɪmˈpæn.ɪk/
US/tɪmˈpæn.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
tympanic nghĩa là tai giữa, màng nhĩ.
Nghĩa của tympanic
Tính từ
- Thuộc Tai giữa.
- Thuộc Màng nhĩ.
- tympanic membranemàng nhĩ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tympanic
Đồng nghĩa
Họ từ của tympanic
Câu hỏi thường gặp
tympanic nghĩa là gì?
tympanic (tính từ) nghĩa là tai giữa, màng nhĩ.
tympanic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tympanic: giọng Anh (UK) /tɪmˈpæn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /tɪmˈpæn.ɪk/.