typeset
UK/ˈtaɪpˌsɛt/
US/ˈtaɪpˌsɛt/
giọng máy của trình duyệt
typeset nghĩa là sắp chữ.
Nghĩa của typeset
Ngoại động từ
- Sắp chữ.
Dạng từ của typeset
| Ngôi thứ ba số ít | typesets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | typesetting |
| Quá khứ phân từ | typeset |
| Quá khứ | typeset |
Họ từ của typeset
Câu hỏi thường gặp
typeset nghĩa là gì?
typeset (ngoại động từ) nghĩa là sắp chữ.
typeset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typeset: giọng Anh (UK) /ˈtaɪpˌsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪpˌsɛt/.