TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

typesetter

giọng máy của trình duyệt

typesetter nghĩa là thợ xếp chữ, máy xếp chữ.

Nghĩa của typesetter

Danh từ

  1. Thợ xếp chữ.
  2. Máy xếp chữ.

Dạng từ của typesetter

Số nhiềutypesetters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typesetter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

typesetter nghĩa là gì?

typesetter (danh từ) nghĩa là thợ xếp chữ, máy xếp chữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.