typesetter
giọng máy của trình duyệt
typesetter nghĩa là thợ xếp chữ, máy xếp chữ.
Nghĩa của typesetter
Danh từ
- Thợ xếp chữ.
- Máy xếp chữ.
Dạng từ của typesetter
| Số nhiều | typesetters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typesetter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
typesetter nghĩa là gì?
typesetter (danh từ) nghĩa là thợ xếp chữ, máy xếp chữ.