TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

typographer

US/tɑɪ.ˈpɑː.ɡrə.fɜː/ giọng máy của trình duyệt

typographer nghĩa là Thợ in ((từ lóng) (viết tắt) typo).

Nghĩa của typographer

Danh từ

  1. Thợ in ((từ lóng) (viết tắt) typo).

Dạng từ của typographer

Số nhiềutypographers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typographer

Đồng nghĩa

Họ từ của typographer

Câu hỏi thường gặp

typographer nghĩa là gì?

typographer (danh từ) nghĩa là Thợ in ((từ lóng) (viết tắt) typo).

typographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của typographer: giọng Mỹ (US) /tɑɪ.ˈpɑː.ɡrə.fɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.