typo
UK/ˈtaɪpəʊ/
US/ˈtaɪpəʊ/
giọng máy của trình duyệt
typo nghĩa là lỗi in ấn, lỗi đánh máy, của thợ in.
Nghĩa của typo
Danh từ
- Từ lóng (viết tắt) của typographer.
- Lỗi in ấn, lỗi đánh máy.
Dạng từ của typo
| Số nhiều | typos |
| Ngôi thứ ba số ít | typos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | typoing |
| Quá khứ phân từ | typoed |
| Quá khứ | typoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với typo
- There's a typo on slide 3. Có lỗi chính tả ở trang 3.
- That's a typo. Sorry. Đó là lỗi chính tả. Xin lỗi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
typo nghĩa là gì?
typo (danh từ) nghĩa là lỗi in ấn, lỗi đánh máy, của thợ in.
typo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typo: giọng Anh (UK) /ˈtaɪpəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtaɪpəʊ/.