TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tyrannosaurus

UK/tɪˌɹænəˈsɔːɹəs/ US/tɪˌɹænəˈsɔːɹəs/ giọng máy của trình duyệt

tyrannosaurus nghĩa là cũng tyrannosaur, khủng long bạo chúa.

Nghĩa của tyrannosaurus

Danh từ

  1. Cũng tyrannosaur.
  2. Một loại khủng long có chân ngắn và đuôi rất dài.

Dạng từ của tyrannosaurus

Số nhiềutyrannosauruses

Câu hỏi thường gặp

tyrannosaurus nghĩa là gì?

tyrannosaurus (danh từ) nghĩa là cũng tyrannosaur, khủng long bạo chúa.

tyrannosaurus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tyrannosaurus: giọng Anh (UK) /tɪˌɹænəˈsɔːɹəs/, giọng Mỹ (US) /tɪˌɹænəˈsɔːɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.