TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tyrannizer

US/ˈtɪr.ə.ˌnɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

tyrannizer nghĩa là Kẻ đối xử bạo ngược.

Nghĩa của tyrannizer

Danh từ

  1. Kẻ đối xử bạo ngược.

Dạng từ của tyrannizer

Số nhiềutyrannizers

Câu hỏi thường gặp

tyrannizer nghĩa là gì?

tyrannizer (danh từ) nghĩa là Kẻ đối xử bạo ngược.

tyrannizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tyrannizer: giọng Mỹ (US) /ˈtɪr.ə.ˌnɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.